Trang chủ :: Tin tức - Sự kiện :: Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca :: Bản sắc Việt :: Văn hóa - Giải trí :: Khoa học kỹ thuật :: Góc thư giãn :: Web links :: Vietnam News in English :: Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng :: Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP :: Liên hệ
     Các chuyên mục 

Tin tức - Sự kiện
» Tin quốc tế
» Tin Việt Nam
» Cộng đồng VN hải ngoại
» Cộng đồng VN tại Canada
» Khu phố VN Montréal
» Kinh tế Tài chánh
» Y Khoa, Sinh lý, Dinh Dưỡng
» Canh nông
» Thể thao - Võ thuật
» Rao vặt - Việc làm

Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca
» Cần mời nhiều thương gia VN từ khắp hoàn cầu để phát triễn khu phố VN Montréal

Bản sắc Việt
» Lịch sử - Văn hóa
» Kết bạn, tìm người
» Phụ Nữ, Thẩm Mỹ, Gia Chánh
» Cải thiện dân tộc
» Phong trào Thịnh Vượng, Kinh Doanh
» Du Lịch, Thắng Cảnh
» Du học, Di trú Canada,USA...
» Cứu trợ nhân đạo
» Gỡ rối tơ lòng
» Chat

Văn hóa - Giải trí
» Thơ & Ngâm Thơ
» Nhạc
» Truyện ngắn
» Học Anh Văn phương pháp mới Tân Văn
» TV VN và thế giới
» Tự học khiêu vũ bằng video
» Giáo dục

Khoa học kỹ thuật
» Website VN trên thế giói

Góc thư giãn
» Chuyện vui
» Chuyện lạ bốn phương
» Tử vi - Huyền Bí

Web links

Vietnam News in English
» Tự điển Dictionary
» OREC- Tố Chức Các Quốc Gia Xuất Cảng Gạo

Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng

Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP



     Xem bài theo ngày 
Tháng Chín 2020
T2T3T4T5T6T7CN
  1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30        
   

     Thống kê website 
 Trực tuyến: 9
 Lượt truy cập: 16790918

 
Văn hóa - Giải trí » Học Anh Văn phương pháp mới Tân Văn 20.09.2020 07:32
Học Anh Văn cấp tốc bằng Thi Điển Tam Thiên Tự Anh Việt
22.11.2006 22:07

Các bạn thân mến,

Ngày xưa tổ tiên chúng ta học chữ Tàu (Hán) cũng khó khăn không kém chúng ta học tiếng Anh như ngày nay, tổ tiên chúng ta đã biết lợi dụng vần thơ lục bát để làm thành tự điển Hán Việt dễ nhớ, chẳng hạn: Thiên: trời, Địa: đất, Vân: mây, Vũ: mưa, Phong: gió, Nhựt: ngày, Dạ: đêm. Nhờ thể loại lục bát nầy mà tổ tiên chúng ta đã học tiếng Hán rất nhanh.

Ngày nay, thi sĩ Tân Văn đã áp dụng thể loại lục bát nầy làm thành tự điển 3000 chữ Anh Việt, gọi là Tam Thiên Tự Anh Việt.  Bạn chỉ cần ngâm nga lên chừng một tháng sẽ thuộc đủ ngữ vựng thông thường để xử dụng trong các giao tiếp hàng ngày. Nếu các bạn muốn nghe giọng ngâm của Tân Văn qua audio để học và trau dồi sinh ngữ xin gởi yêu cầu ở phần liên hệ . Chúc các bạn học tiếng Anh thành công.

Xin mời bạn ngâm thơ học Anh Văn, đọc lớn để thưởng thức và mau thuộc bài:

SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây
RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm
HIGH cao HARD cứng SOFT mềm
REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào
LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
SENTENCE có nghĩa là câu
LESSON bài học RAINBOW cầu vòng
WIFE là vợ HUSBAND chồng
DADY là bố PLEASE DON'T xin đừng
DARLING tiếng gọi em cưng
MERRY vui thích cái sừng là HORN
TEAR là xé, rách là TORN
TO SING là hát A SONG một bài
TRUE là thật, láo: LIE
GO đi, COME đến, một vài là SOME
Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
A LIFE là một cuộc đời
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu
CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL
SUN SHINE trời  nắng, trăng MOON
WORLD là thế giới, sớm SOON,  LAKE hồ
Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT
GAY vui, DIE chết, NEAR gần
SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn
BURY có nghĩa là chôn
SATAN quỹ sứ,  SOUL hồn, GHOST ma
Xe hơi du lịch là CAR
SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
ONE THOUSAND là một  ngàn
WEEK là tuần lể,  YEAR năm, HOUR giờ
WAIT THERE đứng đó đợi chờ
NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu
Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
ENTER là hãy đi vào
CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai
SHOULDER là cái bả vai
WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
A BOWL là một cái tô
Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW
NEEDLE kim, THREAD chỉ,  may SEW
Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm
HIDE là trốn, SHELTER  hầm
SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER
WHAT TIME là hỏi mấy giờ
CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM
Gặp ông ta GO SEE HIM
SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi
MOUNTAIN là núi, HILL đồi
VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE
Tiền đóng học phí SCHOOL FEE
Classmate bạn học HELP ME giúp giùm
STEAL tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY
CATTLE gia súc, o­ng BEE
SOMETHING TO EAT chút gì để ăn
LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng
EXAM thi cử, cái bằng LICENSE
BODY chính là tầm thân
YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung
TO MISS có nghĩa nhớ nhung
Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD  điên
CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng
SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD
STILL có nghĩa: vẫn còn
HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY
YOUNG MAN là đấng nam nhi
GIRL là con gái, BOY thì con trai
TOMORROW tức ngày mai
OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình
FRIEND bằng hữu, LOVE tình
BEAUTY nhan sắc, pretty xinh, BOAT thuyền
CONTINUOUS liên miên
ANCESTOR tức tổ tiên ông bà
NEGLIGENT là lơ là
GET ALONG tức thuận hòa với nhau
PLEASURE vui sướng, PAIN đau
POOR nghèo, FAIR kha', RICH giàu Cry la
TRIUMPH SONG khải hoàn ca
HISTORY sử, OLD già , NEW tân
HUMANE la có lòng nhân
DESIRE ao ước, NEED cần, NO không
PINE TREE là cây thông
BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen
LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng
EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai
HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay
LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn
Cu là PENIS, ASS trôn
TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày
GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy
ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi
YOU anh, HE nó I tôi
THEY là chúng nó, WE thời chúng ta
WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà
DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn
YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân
WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh
BLACK đen RED đỏ BLUE xanh
YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày
BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may
Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường
STINK hôi, PERFUME mùi hương
EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn
JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn
BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ
POEM là một bài thơ
PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi
LIFE END la hết cuộc đời
OUT OF LUCK là hết thời cơ may
TRADE là trao đổi CHANGE thay
SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi
EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười
ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo
WALK là đi bộ, CLIMB leo
LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ
SOMETIME có nghĩa đôi khi
COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài
SAVE tiết kiệm, SPEND xài
Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua
SHRIMP tôm, FISH ca', CRAB cua
I BUY A LOT tôi mua thật nhiều
GOOD AFTERNOON chào buổi chiều
MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY
YOUNG GIRL là giới nữ nhi
FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình
DRAW vẽ, PICTURE hình
TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn
DISTRICT, HAMLET thôn
WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre
SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe
FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng
GLORY là huy hoàng
LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền
WONDERFUL là diệu huyền
HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu
CHILI ớt, PEPPER tiêu
TO DARE là dám làm liều, DRUNK say
VERY HOT vị rất cay
FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong
TIGER cọp DRAGON rồng
THUNDER STORM có gió giông ngoài trời
BRIGHT ta dịch sáng ngời
THE TIME HAS PASSED một thời đã qua
FLOWERS những đóa hoa

BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần

GRANT FAVOR ban ân
TOO STUPID ngu đần quá đi
PUBERTY tuổi dậy thì
FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba
TRAIN la`tàu hỏa xa
MOTOR là máy, toa là WAGON
CHAIR cái ghế, SULK giận hờn
Phi công PILOT, tài công DRIVER
PREGNANT là có thai
BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY
COMA là bị hôn mê
SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim
WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm
SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi
STICKY RICE là cơm xôi
PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào
HUNGER là đói cồn cào
THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK
EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin
TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL
Ôm EMBRACE, KISS à hôn
UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN
SHALLOW cạn, DEEP là sâu

SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông
RED RIVER là sông Hồng
CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào
A-dua la chữ FOLLOW
Asia là xứ Á Châu,  KOREA Hàn
Á Đông ta dịch ORIENT
HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù
PRISON  là nhà tù
ENEMY bọn quân thù hại ta
A JUDGE là một quan tòa
CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE
CTITICIZE chê PRAISE khen
AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION
LONELY MAN chàng cô đơn
MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều
HOW MANY là  bao nhiêu?
SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING
SLIENT có nghĩa lặng thinh
SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT
DIPLOMA là văn bằng
POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION
TOO LONELY qúa cô đơn
BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu
TENDER kêu gọi đấu thầu
AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER
SPIKE chông THORN là gai
FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng
OFFICER cấp sĩ quan
SOLDIER là lính an toàn SAFETY
FLAG là lá quốc kỳ
CONGRESS quốc hội  ANTHEM thì quốc ca
HOMELAND ta dich quê nhà
CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân
RELATIVE là thân nhân
RELATION sự liên quan, DIG đào
Lửa FIRE,  WATER nước, STAR sao
MOUNTAIN là núi, LAKE hồ,  SHRIMP tôm
A COFFIN một cái hòm
MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần
CEMETERY nghĩa trang
FUNERAL HOME  là nhà quàn BURY chôn
STICK là một cây côn
SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU
SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu
WINTER đông giá SNOW tuyết nhiều
WAR TORN chinh chiến tiêu điều
ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER
FOREMAN là một người cai
BOSS xếp, Lãnh đạo LEADER, BAD tồi
GENERAL tướng, WAITER bồi
SHOTGUN la` súng, HILL đồi, KNIFE dao
CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào
HAMMER búa PLANE bào, SAW cưa
LACK là thiếu EXCESS thừa
Tấn công ATTACK,  PREVENT ngừa, FLY bay
MỆT QÚA dịch là TOO TIRED
HORSE là con ngựa cả ngày ALL DAY
FUNNY-MAN là thằng hề
ACTOR tài tử tư bề AROUND
COMEDY kịch, trình diễn SHOW
SEXY gợi dục, HERO anh hùng
ACCESSORIES phụ tùng
BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon
MARRIAGE là kết hôn
DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì
RICE cơm BREAD bánh mì
CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê
PROMISE hứa, SWEAR thề
LOOSE thua WIN thắng EVEN huề,trò chơi GAME
ICE CREAM là cà rem
TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISED
PASSION la tính đam mê
JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề,  PAY lương
Nước đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương
HIGHWAY xa lộ, STREET đường BIRD chim
PLIERS là cai kiềm
HAMMER cái búa,  cai liềm SICKLE
Thời khóa biểu TIMETABLE,
PPROJECT dự án ,  ồn ào NOISY
COPPER đồng IRON sắt LEAD chì
NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE
MAINTAIN là hãy giữ gìn
ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN
Sư đoàn là DIVISION
PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn
Đại tướng là GENERAL
CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN, BOY bồi
REFLECTION là phản hồi
ACTION hành động, đơn côi SINGLE
WIND ROARS gió thổi ào ào
HHUNGRY là đói, khát khao THIRSTY
ENVELOPE  là phong bì
WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?
RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh
ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà
OLD LADY là bà già
COOK là đầu bếp, MAID là con sen
LIKE là thích JEALOUS ghen
GUM là lợi, TEETH là răng HEAD đầu
DECAYED TOOTH răng bị sâu
DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL
ORPHAN là trẻ mổ côi
ALREADY đã xong rồi, NO không
RIVER là một con sông
SEA là biển cả, đại dương OCEAN
BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm
Tài công PILOT, TRAVEL là đi
KNOT là hải lý, thấy SEE
La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion
NAVY binh chủng hải quân
ADMIRAL đô đốc, quân nhân SOLDIER
Dọc theo ven bien HARBOR
Nước sâu là DEEP WATER, MOVE dời
THANK GOD là tạ ơn trời
HAPPY LIFE  một cuộc đời an vui
EVERYONE là mọi người
FRESH FRUIT trái tười ngọt ngào
DESIRE có nghĩa ước ao
NOBLE quý phái,  thanh cao hơn người
LAZY BOY là thằng lười
INDUSTRIOUS là người chăm chuyên
REGIONAL thuộc vê miền
CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay
INTERESTING là hay
BORING là chán, hăng say EAGER
A CARD là một con bài
CASINO sòng bạc,  PLAYER người chơi
HAVE FUN vui vẻ yêu đời
PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười
PERSON là một con người
PEOPLE dân tộc,  an vui PEACEFUL
ORIGIN là cội nguồn
NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên
LONG LASTING là vững bền
PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW
COMPATRIOT đồng bào
DEFEND bảo vệ, công lao LABOR
A FOOL la một thằng khờ
WITCH là phù thủy,  bàn thờ ALTAR
PHANTOM một con ma
DEVIL á quỉ,  SAINT là thánh nhân
QUAN YING là Phật Quan Âm
BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL
MONK sư  NUN sãi, GREED tham
Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo
DEPOT là cái nhà kho
Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng
SERIOUS là đàng hoàng
JOKE là đùa giỡn, dám làM TO DARE
Hãy lo chăm sóc TAKE CARE
MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần
STOCK, SHARE là cổ phần
Chủ tịch là PRESIDENT, GOD trời
CHAIMAN chủ toạ, WORD lời
SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư
PRIVATE là riêng tư
PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn
WEEKDAY là ngày trong tuần
ERASER cục tẩy PENCIL viết chì`
PAPER giấy, NOTE là ghi
NOON trưa, NIGHT tối, MID DAY trưa, HEART lòng
SEMI-PRIVATE  bán công
CENTER là một trung tâm SCHOOL trường
OPENING là` khai trương
CLOSE đóng cửa, đo lường MEASURE
Giám khảo EXAMINER
BOOK là quyển sách  TEACHER là thầy
EMPTY trống, FULL là đầy
BELL chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao
DYE là nhuộm FADE  phai màu
QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng
FAMOUS danh tiếng lẫy lừng
BEWARE là hãy coi chừng, COAL than
PERFECT có nghĩa hoàn toàn
MAKE LOVE  ân ái, giao hoan, làm tình
MENSTRUAL là có kinh
GET HOT là nứng, động tình, FUCK chơi
LIFE LOVER kẻ yêu đời
LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai
BACCALAUREAT tú tài
DOCTOR tiến sĩ, học bài STUDY
CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi
RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời
PROFUSE là bời bời
EXHAUST là mệt đứt hơi, HEAL lành
GREEN FIELD cánh đồng xanh
HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn
SURVIVAL sự sống còn
DULL cùn SHARP bén WEAR mòn CUP ly
Tội nghiệp tôi! là POOR ME!
COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan
HIGH RANK là cấp  cao sang
LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL
INDIA Ấn, LAOS Lào
AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA
REPUBLIC Cộng Hòa
Pepople's Court dịch là Tòa nhân dân
Committee la ủy ban
VERY SPLENDID huy hoàng quá đi
FAREWELL có nghia biệt ly
DELAY trì hoãn, tức thì AT o­nCE
BECAME là đã trở thành
BECAUSE vì bỡi,  trời xanh HEAVEN
Hồ sơ APPLICATION
APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ
SENTENCE câu, WORD chữ  MASTER sư
CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm
ENDLESS có nghĩa vô cùng
UTERUS  là tử cung, OLD già
ALTRUISTIC vị tha
SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD
RECEIVE là nhận, GIVE cho
PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu
PIGEON là chim bồ câu
SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO
LOCUS là con cào cào
GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT
CHILDREN những trẻ con
Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL
HOW ARE YOU anh thế nào?
I'M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.) ông
HAIRY là có nhiều  lông
NO HAIR láng kin là không cái nào
SPORT là môn thể thao
SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG
Chơi bóng bàn PLAY PING PONG
TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền
SPACESHIP là phi thuyền
Phi cơ phản lực JET PLANE,  LEAVE rời
ROCKET hỏa tiển, FALL rơi
FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY
WALK đi bộ, FLY bay
ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành
SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh
STUDY VERY HARD học hành rất chăm
YEAR ROUND co nghĩa quanh năm
MONTH END cuói tháng, WEEKEND cuối tuần
FIRST đầu tiên LAST cuối cùng
GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP
DẤT land, PUT để, POOR nghèo
PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo COW bò
START có nghĩa bắt đầu
FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng
CHUYỆN GÌ là what happen?
ZOO là sở thú GARDEN là vườn
THICK dày THIN mỏng, LOVE thương
Joy vui hate ghét fog sương dark mù
BEAR la gấu, của ai WHOSE?
CLASS lớp học, lao tù PRISON
Buổi chiều là afternoon
Action hành động, addition cộng vào
What amount? Số lượng nào?
Ancient cỗ SAD sầu PAIR đôi
No profit không có lời
Capital tư bản, buffalo trâu , ox bò
Castle la cái lầu đài
beyond vượt quá, two hai, ten mười
spoiled hư, ripe chín fresh tươi
chance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh
coast là bờ biển, soup canh
Alive còn sống, trở thành become
clothes quần áo, rice cơm
very new rất mới, broken vỡ rồi
Loneliness sự đơn côi
Cause là chính nghĩa  cuộc đời là life
century thé kỉ,  đẹp nice
Control kiểm soát, drive lái xe
Corner góc, cover che
Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng
Anh quốc là chữ England
Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ
Island hòn dảo, biển sea
Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm
Method phương pháp, need cần
Fence là bờ dậu Garden là vườn
Farmer là bác nông dân
Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ
Hooligan bọn côn đồ
Ring là chiếc nhẩn, enter vào exit ra
ASTRONAUT phi hành gia
Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng
Shuttle có nghĩa phi thuyền
Outer space ngoại tầng không gian
Force là sức, gold là vàng
Produce sản xuất, region là vùng
Province tỉnh, xã commune
Similar tương tự, column cột nhà
Phi châu là Africa
Cotton là vải, tailor là thợ may
Seperate là chia tay
Apart ngăn cách, băt tay shake hand
Basic căn bản, Xương bone
Attention chú ý, Careful coi chừng
Enloy thưởng thức, stop ngừng
Desert đà ngũ, sĩ quan officer
Thể dục là exercise
Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài
Thiên nhiên là chữ Nature
Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng
Seed hạt giống, grow trồng
Metal kim loại, field đồng, bắp corn
Không có ai cả là None
City thành thị , nông thôn rural
Compatriot đồng bào
Electric điện, a row một hàng
Kim loại là chữ Metal
Fire lửa Wood gỗ Equal cân bằng
Nguyên thủy Original
Simple đơn giản, Hoàn toàn A whole
Điều kiện là Condition
Compound tích lũy, Double gấp đôi
Valley thung lũng, Hill đồi
Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine
Angle là goc, turn quay
Industry kỹ nghệ, máy bay airplane
Hiểu la Understand
Climate khí hậu, Gió Wind, dark mù
To hơn ta dịch bigger
Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen
Tiếng Đức la chữ German
Thi dụ For Instance  is là
Smoke hút thuốc, skin da
Smell la ngữi, lunch là ăn trưa
It rains có nghĩa trời mưa
Agree đồng ý, saw cưa, plane bào
Âu kim là chữ  Euro
Block ngăn chận, scratch cào, go đi
Khả năng Ability
Agree đồng ý, funny buồn cười
Ant con kiến Ape đười ươi
Sleepy buồn ngủ  Personnel người nhân viên
Cave hang, battle trận, front tiền
Tấn công attack bạn hiền good friend
Bộ oc ta dịch brain
Thông minh Intelligent, Pot nồi
Single đơn, Couple đôi
Factory xuởng, fellow bạn bè
Lion sư tử Cat mèo
Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump
Luận văn composition
Crew thủy thủ, cánh buồm là sail
Save là cứu, giúp là Help
Kill là giết chết, đi theo FOLLOW
Social là xã giao
In charge Phụ trách, Người hầau Servant
Feathers lông, loose mất, exist còn
Individual dịch. cá nhân, o­ne người
Fur lông thú ape đưòi ươi
Monkey con khỉ, Mĩm cười smile
Slow chậm Fast là mau
Signal dấu hiệu, sắc màu color
Magic ảo thuật, shoe dày
Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng
Danger nguy, safe an toàn
Cook la đầu bếp, coal than, oil dầu
Fish là cá, worm la sâu
Con cua crab, bồ câu pigeon
Duck là vịt, gá chicken
Duck egg trứng vịt, liver gan cow bò
Sneeze nhãy mũi  cough ho
Cold la cảm lạnh, creep bò chạy run
Làm hoãng sợ To frighten
Fly bay, dive lặn, pain sơn,  fit vừa
Plough cày grass cỏ  rake bừa
Ox bò`, dog chó, sheep lừa, hog heo
Goat dê, duck vịt, cat mèo
Foam là bột nước, cây beo water-fern
Guitar là một cây đờn
Hòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm
Hair pin là một cây trâm
Mistake là một lỗi lầm  Give cho
Breath hơi thở, cough ho
A shell la mot con sò, bird chim
Blueberry trái sim
Melon dưa, Nut hột, Đậu  bean, corriane ngò
Stoop là đứng co ro
To Hop là nhãy lò cò, Go ghi
Tự điển DICTIONARY
Sử ký là HISTORY đúng rồi
CONCAVE lõm, CONVEX lồi
BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?
DETER là làm cản ngăn
DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW
HOW TO là làm thế nào?
GET IN HER HEART đi vào tim em
STAY LATE thức trắng đêm
WAKE UP thức giấc, DESIRE thèm, FULL no
SNORE là ngáy o o
YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh
SINCERE  HEART lòng chân thành
GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi
PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi
SPEAK là nói ngọn đồi là HILL
CONSIDERATE biết điều
TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai

NOBODY chẳng có ai

EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,BIG to

MRS. bà  MISS là cô

Masons construct thợ hồ dựng xây

Curse chử rủa, Quarrel gây

Carpenter thợ mộc thợ may TAILOR

Kéo xe ta dịch là tow

Surprised bị sững sờ ngạc nhiên

Sacred có nghĩa thiêng liêng

Function chức vụ, Power quyền,  High cao

A Watch là cái đồng hồ

Minute là phút, giờ HOUR giây second

Better có nghĩa tốt hơn

Worst là xấu nhất, to learn học bài

Văn phạm là chữ Grammar

Slang tiếng lóng, Sử là history

Hóa học Chemistry

Vật lý Physic, Văn thì LITERATURE

Excercise tập, Lesson bài

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

Public công Private riêng

Meditate là thiền far xa

Of la của, through qua

Very là rất, and và great to

Tới TO, think nghĩ for cho

Before la trước no word không lời

His là của nó, move dời

To say la nói, cuộc đời the life

Is là, it nó, or hay

Just vừa,  SAY nói  what time mấy giờ

AS như must phải, flag cờ

Form là hình thức cause là nguyên nhân

A set một bộ , by bằng

Help là giúp đỡ line đường o­n trên

Remeber nhớ  forget quên

Different khác side bên are là

Them chúng nó us chúng ta,

All là tất cả, nhiều là many

Nghe hear, with với, thấy see

Air là không khí, when khi mean hèn

reader độc giả, tay hand

out ra down xuống up lên, use dùng

well là tốt BUT là nhưng

quẹo qua bên phai right turn sit ngồi

your của anh, my của tôi

Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair

Be la` will sẽ có' have

to write là viết, spell đánh vần .

port là hải cảng đất land

to want la muốn`Silent lặng thinh

Mọi thứ là everything

Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV

Audience thính giá, Thấy see

Khán giả Spectator Sít ngồi

Go fishing là đi câu

Can là có thể about khoảng chừng

Water nước forest rừng

Also cũng vậy way đướng, lối đi

Part phần, place chổ, cho give

Below ở dưới, here thì ở đây

These things là những cái nầy

Good Point điểm tốt Build xây Cover bìa

Multiply nhân, divide chia

Square root căn số, lũ thừa power

Con số là chữ number

Âm  thanh sound, voice tiếng, answer trả lời

Thought tư tưởng, invite mời

City thành phố, country life đời dân quê

Chuyen tình Love Story

Mọi người ta dịch every person

Thi dụ là example

Seem là có vẻ, second thứ hai

Right away là làm ngay

Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi

Certain chắc chắn, BAT mồi

science khoa học, ngọn đồi là hill

Overseas Viet Việt kiều

Idea ý kiến, clear rõ ràng

close đóng, mở open

Product sản phẩm, tốt hơn better

Không bao giờ là Never

Feel là cảm thấy, measure đo lường

Half một nửa, part một phần

Jungle rừng rú, cruel bạo tàn

Misery là lầm than

Hundred trăm, dozen tá, thousand ngàn, mười ten

Giữ khoảng cách Keep distance

Rock là cục đá, cát sand, salute chào

above là ở trên cao

Có lẽ là  possible, chắc sure

Quite thật sự, tiệm store

A lot nhiếu lắm, o­n board lên tàu

Gây phiền phức Make trouble

Root là cội rễ, cause là nguyên nhân

Save tiết kiệm Ngân hàng Bank

Main floor tầng chính, take chances làm liều

Chuẩn bị là Prepare

Atom nguyên tử, the rail đường rầy

Imagine tưởng, thick dày

Thus là như vậy óm gầy là thin

Publish xuất bản in Print
Lạnh cóng là Shivering,  Keel quỳ
ENVELOPE là phong bì
WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?
RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh
ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN ga`
OLD LADY là bà già
COOK là đầu bếp, MAID là con sen
LIKE la thích, JEALOUS ghen
GUM là lợi TEETH là răng, HEAD đầu
DECAYED TOOTH răng bị sâu,
DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL

ORPHAN la trẻ mồ côi,

ALREADY đã xong rồi, thấy SEE

Tự điển DICTIONARY

Sử ký là HISTORY đúng rồi

CONCAVE lõm, CONVEX lồi

BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?

DETER là làm cản ngăn

DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW?

HOW TO là biết làm sao?

GET IN HER HEART đi vào tim em

STAY LATE thức trắng đêm

WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no

SNORE là ngáy o o

YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh

SINCERE cò nghĩa chân thành

GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi

PLEASE SIT DOWN mời ngồi

SPEAK là nói ngọn dồi là HILL

CONSIDERATE biết điều

TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai

NOBODY chẳ có ai

EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to

MRS.bà còn  MISS là cô

Masons construct thợ hồ dựng xạy

DISCIPLE trò MASTER thầy

Carpenter thợ mộc, thợ may TAILOR

CIGARETTE thuốc, ASH tro

Surprise là sự sửng sờ ngạc nhiên

Sacred  là thiêng liêng

Function chức vụ Power quyền High cao

A Watch là cái đồng hồ

Minute là phút,  giờ HOUR, giây Second

Better có nghĩa tốt hơn

Worst là xấu nhất, To Learn học bài

Văn phạm là chữ Grammar

Slang tiếng lóng, Kich hài Comedy

Hóa học Chemistry

Vật lý Physic, STUDY học bài

Right là đúng Wrong là sai

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

WONDERFUL là diệu huyền

Meditatie là tham thiền, Far xa

Of là của, through qua

very là rất and và Great to

Tới to, Think nghĩ For cho

Before là trước  no word không lời`

His là của nó, move dời

To say la nói, cuộc đời là life

Is là It nó  Or hay

Just vừa Say nói What time mấy giờ
As như, must phải, big To
Form là hình thức cause là nguyên nhân
A set một bộ, by bằng
Help là giúp đỡ, Line đường o­n trên
Remember nhớ, forget quên
Different khác should nên court tòa
Them chú nó Us chúng ta
All là tất cả, nhiều là many
Nghe hear, with với, thấy see
Air la không khí, When khi mean hèn
Port là hải cảng, đất land
Out ra down xuống up len, use dùng
Well là tốt but là nhưng
Quẹo qua bên phả right turn sit ngồ
Your của anh, my của tôi
Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair
Be là will sẽ, bamboo tre
To write la viết, spell đánh vần
Poet là một thi nhân
To want là muốn Vision tầm nhìn
Mọi thứ là everything
Truyền thanh Broadcast, chứng minh PROVE
Quá nhiều ta dùng chữ too
And và, with với, tăng grow much nhiều
Talk about là nói về
After sau, again lại, hơi air, round tròn
Survival sự sống còn
Hòa thuận là get along, laugh cười
Also cũng, person người
A, an là một, tức thời right away
Một ngày ta dịch o­ne day
Another cá khác, any bất kỳ
Are, is là gốc to be
Là, thì, bị được tùy nghi ma dùng
Around có nghĩa khoảng chừng
As như, At ở, But nhưng, Because vì
Back trở lại, go là đi
Before là trước  When khi, Do làm
Below dưới, Above trên
Between ở giữa, hơn Than, Gift quà
Both thì có nghĩa cả hai
Different khác, even ngay, line đường
Past qua, next kến, smog sương
Number con số, mirror gương, money tiền
Old già, young trẻ, fairy tiên
LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề
Excercise tập, Lesson bài
Geo địa lý, Nature thiên nhiên
Wonderful là diệu huyền
Said là đã nói,  Chain xiềng Numb tê
Hear nghe, smell ngữi, nói Say
Voice la tiếng nói, cái gì something
Light anh sang sound am thanh
Study la học nghĩ think teacher thầy
Punch là đấm, đánh là fight
Push xô, kick đá, scratch tray swell sưng
Đi săn ta dịch là Hunt
Đạn: shell, Bắn: shoot, Forest: rừng, Tree cây
Pleasant vui thich, trốn hide
Support chống đỡ Đánh strike, climb trèo
A tent là một túp lều
Up hill lên dốc, down hill xuống đường
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có, còn nghèo là poor
Crab thì có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì, cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn, sớm là soon
Hospital bệnh viện, school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá, a few một vài
Right là đúng, wrong là sai
Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ, học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly con bướm, o­ng bee, rose hồng
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher ông thầy
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid là ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television truyền hình
Băng ghi âm tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Homeland có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , writer nhà văn
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Ở lại dùng chữ stay,
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Động vật là animal
Big là to lớn, little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate là tách rời, chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà landlord
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh, about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển, núi rừng jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ là dull
Cằm Chin có Beard là râu
Razor dao cạo head đầu da skin
Thousand thì gọi là nghìn
Billion là tỷ look nhìn , rồi Then
Love money quý đồng tiền
Đầu tý invest, có quyên rightful
Windy Rain Storm bão bùng
Mid night bán dạ anh hùng hero
Come o­n xin cứ nhào vô
No Fear hổng sợ các cô ladies
Con cò storke fly bay
Mây Cloud at ở blue sky xanh trời
Oh! My God...! Ối! Trời ơi
Mind you. Lưu ý word lời nói say
Here and there, đó cùng đây
Travel du lịch full đầy smart khôn
Cô đõn ta dịch alone
Anh văn English , nổi buồn sorrow
Muốn yêu là want to love
Oldman ông lão bắt đầu begin
Eat ăn learn học look nhìn
Easy to forget dễ quên
Because là bỡi ... cho nên , Dump đần
Việt na mese , ngýời nýớc Nam
Need to know... biết nó cần lắm thay
Since từ before trước now nay
Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi
Sorry thương xót Me tôi
Please don't laugh đừng cười, làm ơn
Far Xa,Near gọi là gần
Wedding lễ cưới,diamond kim cương
So cute là quá dễ thương
Shopping mua sắm, có sương Foggy
Skinny ốm nhách, Fat: phì
Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn
Cotton ta dịch bông gòn
A well là giếng, đường mòn là Trail
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
Print có nghĩa là in, dark mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
School nghĩa nó là trường,
Lolly là kẹo, còn đường sugar.
Station trạm Gare nhà ga
Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua
Even huề win thắng loose thua
Turtle là một con rùa
Shark là cá mập Crab cua Claw càng
Complete là được hoàn toàn
Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi
Leper là một người cùi
Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy
In danger bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi
No more ta dịch là thôi
Again làm nữa, bồi hồi Fretty
Phô ma ta dịch là Cheese
Cake là bánh ngọt, còn mì noodle
Orange cam, táo apple
Jack-fruit trái mít, vegetable là rau
Custard-apple mãng cầu
Prune là trái táo tàu, sound âm
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường So So
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Plough tức là đi cày
Week tuần Month tháng, What time mấy giờ
Through có nghĩa Xuyên qua

Than Hơn less kém Enter đi vào

Bởi vì là chữ Because

Such là như thế, about nói về

Có thể là Can hoặc May

Should nên Shall sẽ trở về Return

Then thì Get lấy Học Learn

Triễn khai develop Present món quà

Far xa, Homesick nhớ nhà

Value giá trị con gà chicken

Kinh nghiệm Experience

Direct trực tiếp, example làm gương

Measure có nghĩa đo lường

Action hành động, tăng cường Increase

Nhiều tiền too much money

Dễ thương là chữ Lovely, rich giàu

Hurry up hãy mau mau

Slow down châm lại, ồn ào Noisy

Tài sản Property

Thế kỷ là Century, Time thời

Test là thử, Invite mời

Special đăc biệt, Place nơi, What gì

Haughty có nghĩa kiêu kỳ

Humble khiêm tốn, Theo thì follow

Seem Dường như Color màu

Simple giản dị Vowel nguyên âm

Work together làm việc chung

Against chống lại, cuối cùng Final

Be ready hãy sẵn sàng

Đứng lên Stand up, màu vàng yellow

Write letter viết thư từ

Machine máy móc Figure thân hình

Không có gì là Nothing

Ground là đất Mud sình, mang Bring

Suốt thời gian là During

Serve là phụng sự, Begin bắt đầu

Verb là động tự, Bridge cầu

Highway xa lộ, âu sầu sorrow

Grand to lớn, luật Law

Result kết quả, Store cửa hàng
King vua Queen là Nữ hoàng
Prince hoàng tử, màu vàng Yellow
Pleasure sung sướng, Hurt đau
Poor nghèo còn Rích là giàu, Lux sang
Concern có nghĩa Liên quan
Be ready hãy sẳn sàng, Go đi
Tôi rất tiếc I'm sorry
I am glad tôi thì mừng vui
Anh khỏe không How are you?
I'm fine Tôi khỏe, Thank you Cám ơ
n

Lonely man gả cô đơn
Couple một cặp, cây đờn Guitar
Harmony là thuận hòa
To seperate tức là ly thân
Don't get mad Đừng giận hờn
Pardon xin lỗi, vội vàng hurried
Go for exam Đi thi
Pass đậu Fall rớt, còn gì What else?
Wash rửa Cook nấu Fry xào
A fence là một bờ rào
Defend bảo vệ, hô hào Appeal
Dare to risk dám làm liều
Scared sợ hãi, tự
kiêu Haughty
What do you want: muốn gì
I want to make money: kiếm tiền 
Right away là có liền
Work là làm việc, diệu huyền wonderful
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher ông thầy
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid là ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television truyền hình
Băng ghi âm tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Homeland có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , writer nhà văn
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Ở lại dùng chữ stay,
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Động vật là animal
Big là to lớn, little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate là tách rời, chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà landlord
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh, about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển, núi rừng jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ là dull
Cằm Chin có Beard là râu
Razor dao cạo head đầu da skin
Thousand thì gọi là nghìn
Billion là tỷ look nhìn , rồi Then
Love money quý đồng tiền
Đầu tý invest, có quyên rightful
Windy Rain Storm bão bùng
Mid night bán dạ anh hùng hero
Come o­n xin cứ nhào vô
No Fear hổng sợ các cô ladies
Con cò storke fly bay
Mây Cloud at ở blue sky xanh trời
Oh! My God...! Ối! Trời ơi
Mind you. Lưu ý word lời nói say
Here and there, đó cùng đây
Travel du lịch full đầy smart khôn
Cô đõn ta dịch alone
Anh văn English , nổi buồn sorrow
Muốn yêu là want to love
Oldman ông lão bắt đầu begin
Eat ăn learn học look nhìn
Easy to forget dễ quên
Because là bỡi ... cho nên , Dump đần
Việt na mese , ngýời nýớc Nam
Need to know... biết nó cần lắm thay
Since từ before trước now nay
Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi
Sorry thương xót Me tôi
Please don't laugh đừng cười, làm ơn
Far Xa,Near gọi là gần
Wedding lễ cưới,diamond kim cương
So cute là quá dễ thương
Shopping mua sắm, có sương Foggy
Skinny ốm nhách, Fat: phì
Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn
Cotton ta dịch bông gòn
A well là giếng, đường mòn là Trail
ONEWAY nghĩa nó một chiều
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
Print có nghĩa là in, dark mờ
LETTER có nghĩa lá thư,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE
KING vua, nói nhảm TO RAVE
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường
School nghĩa nó là trường
Lolly là kẹo, còn đường sugar
Station trạm Gare nhà ga
Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua
Even huề win thắng loose thua
Turtle là một con rùa
Shark là cá mập Crab cua Claw càng
Complete là được hoàn toàn
Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi
Leper là một người cùi
Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy
In danger bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi
No more ta dịch là thôi
Again làm nữa, bồi hồi Fretty
Phô ma ta dịch là Cheese
Cake là bánh ngọt, còn mì noodle
Orange cam, táo apple
Jack-fruit trái mít, vegetable là rau
Custard-apple mãng cầu
Prune là trái táo tàu, sound âm
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường So So
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Plough tức là đi cày
Week tuần Month tháng, What time mấy giờ
Through có nghĩa Xuyên qua
Than Hơn less kém Enter đi vào
Bởi vì là chữ Because
Such là như thế, about nói về
Có thể là Can hoặc May
Should nên Shall sẽ trở về Return
Then thì Get lấy Học Learn
Triễn khai develop Present món quà
Far xa, Homesick nhớ nhà
Value giá trị con gà chicken
Kinh nghiệm Experience
Direct trực tiếp, example làm gương
Measure có nghĩa đo lường
Action hành động, tăng cường Increase
Nhiều tiền too much money
Dễ thương là chữ Lovely, rich giàu
Hurry up hãy mau mau
Slow down châm lại, ồn ào Noisy
Tài sản Property
Thế kỷ là Century, Time thời
Test là thử, Invite mời
Special đăc biệt, Place nơi, What gì



Haughty có nghĩa kiêu kỳ

Humble khiêm tốn, Theo thì follow

Seem Dường như Color màu

Simple giản dị Vowel nguyên âm

Work together làm việc chung

Against chống lại, cuối cùng Final

Be ready hãy sẵn sàng

Đứng lên Stand up, màu vàng yellow

Write letter viết thư từ

Machine máy móc Figure thân hình

Không có gì là Nothing

Ground là đất Mud sình, mang Bring

Suốt thời gian là During

Serve là phụng sự, Begin bắt đầu

Verb là động tự, Bridge cầu

Highway xa lộ, âu sầu sorrow

Grand to lớn, luật Law

Result kết quả, Store cửa hàng

King vua Queen là Nữ hoàng

Prince hoàng tử, màu vàng Yellow

Pleasure sung sướng, Hurt đau

Poor nghèo còn Rích là giàu, Lux sang

Concern có nghĩa Liên quan

Be ready hãy sẳn sàng, Go đi

Tôi rất tiếc I'm sorry

I am glad tôi thì mừng vui

Anh khỏe không How are you?

I'm fine Tôi khỏe, Thank you Cám ơn

Lonely man gả cô đơn

Couple một cặp, cây đờn Guitar

Harmony là thuận hòa

To seperate tức là ly thân

Don't get mad Đừng giận hờn

Pardon xin lỗi, vội vàng hurried

Go for exam Đi thi

Pass đậu Fall rớt, còn gì What else?

A fence là một bờ rào

Defend bảo vệ, hô hào Appeal

Dare to risk dám làm liều

Scared sợ hãi, tự kiêu Haughty

Dễ thương là chữ Lovely

Dễ ghét là Abominable

Lotto là đánh lô tô

Nấu ăn là cook, giặt đồ wash clothes

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Married có vợ, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Fish là con cá, crab thì con cua

Dream thì có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng, thời giờ là time

Out of work mất việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Bạn thân Close friend 

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome chào đón, xin mời invite

Chia tay là chữ good bye

Glass gương, mũ hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer mùa hạ, nhà tù là jail

Duck là vịt, pig là heo

Rich là giàu có, còn nghèo là poor

Crab có nghĩa con cua

Church nhà thờ Chúa, còn chùa temple

Aunt thì có nghĩa dì, cô

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn, sớm là soon

Hospital bệnh viẹn, school là trường

A dew là một giọt sương

Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

Ancestor là tổ tiên,

Break là đập vỡ kế liền next to.

Coins dùng chỉ những tiền xu,

Bill là tiền giấy, người mù blind.

Come here là hãy lại đây

Moment một lát còn ngay right now,

Anh rể Brothers-in-law .

Sister là chị, maid là con sen

Narrow-minded nhỏ nhen,

Open-handed hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill, what gì

Gold vàng, còn lead là chì.

Kestrel chim cắt, chim ri munia

Migrant kite chim diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Đại bàng là chữ Eagle

Parrot con két, oriole chim oanh

Chim đang hót Birds singing

Chess là cờ tướng, Card playing đánh bài

Fruit là trái, Hoa Flower

Hair là mái tóc, hip là cái mông

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher giáo viên

Mad dùng chỉ những kẻ điên,

Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

A song chỉ một bài ca.

Ngôi sao là chữ star, có liền!

Firstly có nghĩa trước tiên

Silver là bạc, còn tiền money

Biscuit thì là bánh quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police, lawyer luật sư

Emigrate di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundreds, hàng ngàn thousands

Stupid là ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television truyền hình

Ghii âm record, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô

City thành phố, local địa phương

Country là quê hương

Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment

Fish là con cá, chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ

Poet thi sĩ, great writer văn hào

Tall thì có nghĩa là cao

Short là thấp ngắn, còn chào hello

Come o­n có nghĩa mời vô,

Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

Poem có nghĩa là thơ,

Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog-tired.

Bầu trời ta gọi sky,

Life là sự sống còn die lìa đời

Shed tears có nghĩa lệ rơi

Fully là đủ, nửa vời half way

Ở lại dùng chữ stay,

Bỏ đi là quit  láo thì to lie.

Tomorrow là ngày mai

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Madman có nghĩa người điên

Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling

Camera máy ảnh hình là photo

Động vật là animal

Big là to lớn, little nhỏ nhoi

Elephant là con voi

Goby cá bống, cá mòi sardine

Mỏng mảnh thì là chữ thin

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột, bat con dơi

Separate có nghĩa tách rời, chia ra

Gift thì có nghĩa món quà

Guest thì là khách chủ nhà house owner

Bệnh ung thư là cancer

Lối ra exit, enter đi vào

Up lên còn xuống là down

Beside bên cạnh, about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng

Ocean là biển, núi rừng jungle

Silly là kẻ dại khờ,

Khôn ngoan smart, đù đờ slow

Coins dùng chỉ những tiền xu,

Bill là tiền giấy, người mù blind.

Come here là hãy lại đây

Moment một lát còn ngay right now,

Anh rể Brothers-in-law .

Sister là chị, maid là con sen

Narrow-minded nhỏ nhen,

Open-handed hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill, what gì

Gold vàng, còn lead là chì.

Kestrel chim cắt, chim ri munia

Migrant kite chim diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Đại bàng là chữ Eagle

Parrot con két, oriole chim oanh

Yellow vàng, red đỏ, green xanh

Chess là cờ tướng, card playing đánh bài

Fruit là trái, Hoa Flower

Hair là mái tóc, hip là cái mông

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher giáo viên

Wonderful là diệu huyền,

Silver là bạc, còn tiền money

Biscuit là bánh bít quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police, lawyer luật sư

Emigrate di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundreds, hàng ngàn thousands

Stupid là ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television là truyền hình

Ghi âm record, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô

City thành phố, local địa phương

Homeland có nghĩa quê hương

Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment

Fish là con cá, chicken con gà

Naive có nghĩa ngây thơ

Cunning qủy quyệt, côn đồ gangster

Come o­n có nghĩa mời vô,

Go away cút, còn vồ là pounce.

Bầu trời ta gọi sky,

Life là sự sống còn die lìa đời

Shed tears có nghĩa lệ rơi

Fully là đủ, nửa vời halfway

Ở lại dùng chữ stay,

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Madman có nghĩa người điên

Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling

Camera máy ảnh tấm hình photo

Động vật là animal

Big là to lớn, little nhỏ nhoi

Elephant là con voi

Goby cá bống, cá mòi sardine

Thick dày còn mỏng là thin

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột, bat con dơi

Separate có nghĩa tách rời, chia ra

Gift thì có nghĩa món quà

Guest thì là khách chủ nhà house owner

Bệnh ung thư là cancer

Lối ra exit, enter đi vào

Up lên còn xuống là down

Beside bên cạnh, about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng

Ocean là biển,còn rừng jungle

Silly là kẻ dại khờ

Khôn ngoan smart, đù đờ slow

Nhà House, Chim Bird, Mây Cloud,

Chiếc tàu Steamboat Dark mù

Chìm Sink, Nổi Float, Xanh Blue, Khờ Fool

Lạy Bow, Công cụ là Tool

Giáng Sinh Christmas, Ghế Stool, Té Fall

Bệnh viện là Hospital

Nhớ em I Miss You, Do là làm

Tay băng bột Plastered Arm,

Broken leg gãy cẳng, bể cằm broken chin.

Don’t Forget là Đừng quên!

Copy sao chép, no không

Stop dừng, ring nhẫn, pink hồng, fade phai

Coffin là chiếc quan tài,

Past là dĩ vãng, tương lai: Future

Who are you Anh là ai

Dentist nha sĩ, teacher là thầy

Boy trai, girl gái, vợ wife

Sống live, breath thở, chết die, hi chào

Work làm, slow chậm, fast mau

Rain mưa, wind gió, star sao, sky trời

Shrimp tôm, fish cá, fresh tươi

Shout la, cry khóc, smile cười, kiss hôn

Push xô, pull kéo, hug ôm

Love yêu, hate ghét, look dòm, watch trông


Grasshopper cào cào

Mosquito muỗi, gãi cào: scratching

Keep quiet hãy lặng thinh

No war: bất chiến, làm tình: make love

Mang bao tay: put o­n gloves

Undress all hãy cởi đồ hết ra

Meet old man Gặp ông già

Toddler em bé, bà gia old woman

Black people, người da đen

Equal: bình đẳng, nghèo hèn poor low

Chinatown, ấy phố tàu

Viet town phố Việt, người Lào Laotian

Người Miên Cambodian"

Thai là người Thái, người rừng Montagnard

Chinese tức là người Hoa

Caterpillar chính là bướm sâu

Buffalo là con trâu

Misterious nhiệm mầu, gay vui

Keen tinh anh; lazy lười

Orangutan đười ươi trong rừng

Lantern là chiếc đèn lồng

Cozyấm áp; Reek nồng mùi hương

Climb wall là leo lên tường

Battlefield, ấy chiến trường đánh nhau

China tên của nước Tàu

A horse con ngựa, a cow con bò

He’s too big, hắn quá to

Teacher thầy giáo, học trò student

Xuất sắc là excellent

Study học tập, patient kiên trì

Take a test làm bài thi

Pass đậu, fail rớt, có chi mà buồn

No clue không rõ cội nguồn

Do you get mad? Giận hờn phải không?

Hesitate là ngại ngần

Wonder tự hỏi mean bần, worry lo

Measure có nghĩa là đo

Fall asleep ngủ, snore ngáy phò

Ferry boat là con đò

Alarmist kẻ hay lo lắng nhiều

Oneway road đường một chiều,

Two way hai lối, dập dìu flit about

Nó của tôi it is mine,

To bite là cắn, to find kiếm tìm

To carve xắt mỏng, heart tim,

Drier máy sấy, đắm chìm to sink.

Feeling cảm giác, nghĩ think

Print có nghĩa là in, dark mờ

Letter có nghĩa lá thơ,

To live là sống, đơn sơ simple.

Clock là cái đồng hồ,

Crown vương niệm, mã mồ grave.

King vua, nói nhảm to rave,

Brave can đảm, to pave lát đường.

School nghĩa nó là trường,

Lolly là kẹo, còn đường sugar.

Station trạm Gare nhà ga

Fish sauce nước mắm too sour quá chua

Even huề win thắng loose thua

Shark là cá mập Crab cua Claw càng

Complete là hoàn toàn

Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi

Leper là một người cùi

Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy

In danger bị lâm nguy

Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi

No more ta dịch là thôi

Again làm nữa, bồi hồi uneasy

Phô ma ta dịch là Cheese

Cake là bánh ngọt, còn mì noodle

Orange cam, táo apple

Jack-fruit trái mít, vegetable là rau

Custard-apple mãng cầu

Prune là trái táo tàu, eel lươn

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp, thường thường So so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , giặt đồ wash clothes

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Maried có vợ, single độc thân

Pain in foot đau bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, toán chia divide

Plough tức là đi cày

Week tuần Month tháng, What time mấy giờ

Compose poem làm thơ

Too lament quá thẩn thờ đấy thôi

He’s gone nó đã đi rồi

Please have seat mời ngồi xuống đi

What do you say Nói gì?

Shut up câm miệng, đuổi đi get out

You make me … Bạn làm tôi

Mad điện, anger giận, fun vui, sad buồn

And now another thing

Bây giờ thêm chuyện, Ai thèm who cares?

Nầy anh lo lắng chuyện chi?

What do you have to worry about?

When return về khi nào?

Later sau đó, tomorrow ngày mai

Cấm vứt rác No litter

Tùy anh It’s up to you, bad tồi

Just take a look Xem thôi

Please do not make noise Đừng ồn!

What’s the hell going o­n?

Chuyện quái gì thế You’re wrong Anh sai

Đừng bao giờ để ngày mai

Never put off till tomorrow

Thôi đi Just leave it out

Please do it right now Làm liền

Don’t bother Đừng làm phiền

It is my right là quyền của tôi

No more, stop Ngừng thôi

Go for a walk đi chơi ngoài đường

No more love Hết yêu thương

Expatriate ly hương xứ người

Em đường em tôi đường tôi

Let’s seperate don’t love any more

Ngày xưa ta tặng nhau hoa

Bây giờ toàn tiếng rầy la chửi thề

Old days flowers we gave

Now all the scolds, swears we heard

Từ nay chỉ nghĩ tương lai

From now think of future o­nly

No lovesick hết tình si

Tiền hết tình hết No money no love!

Từ nay yêu chỉ đồng bào

From now o­nly love our people

Ta về ta tắm ao ta

Dầu trong dầu đục ao nhà vẫn hơn

We go to bath in our pond

Clean or dirt better than others’’

Đừng làm nô lệ tay sai

Don’t be slave to other people

Người Việt nam phải thương nhau

Vietnamese have to love each other

Ta cùng xây dựng tương lai

Let us build up brigher tomorrow

Vi độc lập vì tự do

For independence and for freedom

Nhà hàng là restaurant

Đầu bếp là cook, khách hàng customer

Ăn ngon good food không sai

Sông nầy dài quá this river is too long

How are you anh khỏe không?

Hoan hô người Mỹ? Welcome Americans

Từ đâu đến Where’re you from?

Tiểu bang State, Go home đi về

Đi lâu ai cũng nhớ quê

Go long homesick every body

Sorry what did you say

Xin lỗi anh nói cái gì thế anh?

Thank you very much cám ơn

Không có gì You’re welcome, never mind

Muốn gì? What do you want?

Chỉ rượu chát đỏ Red wine that’s all

Xin lặp lại Say again

Không hiểu Understand nothing

Định làm gì? What’s planning?

Tôi đi mua sắm shopping I go

Xem trình diễn Go to show

Ta đi ngay nhé Let’s go right away

Anh mang tiền được bao nhiêu?

How much do you carry with you?

Fifty bucks năm mươi đô

It’s not very much không bao nhiêu tiền

Nó là bạn He’s a friend

Of course not much Dĩ nhiên không nhiều

How much is it Bao nhiêu?

Anh mua mắc quá Expensive you buy!

Birthday gift for my wife

Làm quà sinh nhật cho bà vợ tôi

Make a fuss làm lôi thôi

It’s not too bad không tồi lắm đâu

Come o­n nhanh lên đi mau

How to do it? Làm sao bây giờ?

Ngàn lần không thousand Nos

Which girl do you love cô nào anh yêu?

Ta tương tư mỗi buổi chiều

I am lovesick every evening

Lòng ta chôn mọt khối tình...

Tình trong giây phút mà thành thiên thu

My heart burried a love

Just a minute now forever

Yêu nhau đừng nói chia tay

In love don’t say good bye darling

Trăm năm trọn một chữ tình

Hundred years just loving a person

Nhớ câu nước chảy đá mòn

Remember the said stone worn by

water

Yêu nhau chẳng ngại đường xa

In love do not fear far travel

Yêu nhau cởi áo cho nhau

In love undress to and give right away

Xin anh giữ vẹn lời thề

Please keep what you say in swear

Anh kỳ cục you’re a queer

Tôi không nghe được I don’t hear anything

Why don’t you have feeling?

Tại sao anh chẳng cảm tình với em?

Work overtime Đi làm thêm

Bring homework việc đem về nhà

Đi xe hơi Go by car

Giá xăng mắc mỏ The gas expensive Ngày mai cuốn gói ra đi

Please pack up and leave tomorrow Hằng ngày cầu nguyện ơn cao

Just pray to the above every day

Mong cho hai đứa cận kề

Wishing we would be near each other

I’m done Tôi đã xong rồi

What’s o­n your mind bạn lo lắng gì?

Tôi giúp bất cứ chuyện chi

Whaever you need let me help you

Giờ gì nữa? What’s it now?

Cút di ra khỏi Get outa here

Pig out ăn uống như heo

Làm ơn giải thích Please help explain

Chẳng có gì cả Nothing

Đừng cho nó mượn Don’t lend him money

Xảy ra bất cứ chuyện gì

Whatever happen Cùng đi Let’s go

Thời gian không đợi bao giờ

Time doesn’t wait ever in life

No kidding Chẳng đùa dai

It’s just a joke Chỉ đùa chút thôi

It’s too late Trễ quá rồi

It won’t take much Chẳng lâu đâu mà

Hèn gì là no wonder

Nói gì thì nói Whatever you say

Hay cút đi: Go away

Godamned: Trời đánh, Crazy: Đồ khùng

Anh thật quá quắt: You've gone too far

I can't take you anymore

Chịu mầy hết nỗi, lui ra get out

ĐM mầy là fuck you,

Shut up câm miệng, Dở hơi Up yours

I can't take it anymore

Chịu mầy hết nỗi, tránh xa get out

You are a jerk Thằng khờ

Cút điGet lost, bother làm phiền

Nói vô lý Say nonsense

Keo kiệt Tightwad, God damn chửi thề

Người nào nói thế Who say

Go drop dead chết đi cho rồi

How irrating Tức quá thôi

Mind your own business!  Hãy lo chuyện mầy!




Xin các bạn hãy copy lưu lại và truyền cho bạn bè vì sau đó bài tại đâỳ sẽ xóa để chổ cho bài mới.


Phương pháp Tân Văn đã được dịch sang các ngôn ngữ khác chẳng hạn Hoa Ngữ ở yahoo China:
http://tw.myblog.yahoo.com/Vietnamese-language/article?mid=983&prev=1018&next=980&l=f&fid=6#top_save

Giới thiệu web học tiếng Anh: http://english.vietnamlearning.vn/



 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email  Thảo luận


Những nội dung khác:
Học Anh Văn bằng nhạc [26.12.2011 05:51]
Học Anh Vân qua video [10.05.2010 11:15]
Luyện thi Anh Văn IELTS [08.04.2009 16:48]
How to learn a language fast [10.12.2008 17:46]
TOEFL lessons [04.10.2008 14:56]




Lên đầu trang

     Tìm kiếm 

     Tin mới nhất 
Tứ bề thọ địch bị nhân loại thù ghét TQ xuống nước từ bỏ đường lưỡi bò trao trả Hoàng Sa nhưng CSVN sợ xúc phạmkhông dám nhận [NEW]
Làm giàu là yêu Xã Hội Chủ Nghĩa
Tỷ phú Mỹ đóng cửa Quỹ Từ thiện sau khi cho đi hết tài sản 8 tỷ USD,Tỷ phú Mỹ hiến hết tài sản, dành 270 triệu USD giúp y tế Việt Nam
Sự thật: Covid là siêu vi trùng do TQ chế tạo để tàn sát nhân loại nhất là Mỹ và Tây phương, các chính trị gia và truyền thông quốc tế bị mua chuộc để che đậy âm mưu của TQ
Nối tiếp Mỹ, Úc: Anh, Pháp, Đức cùng gởi công hàm phản bác yêu sách Trung Quốc trên Biển Đông
Chuyến cứu trợ làng Miệng Cọp ở Biển Hồ
Vụ án dã man nhất lịch sử cận đại
Lạy trời mưa xuống cố đô:Công viên nước ‘kinh dị’ tại Huế từng lên báo Mỹ lại khô kiệt khác thường
Quan chức VC điễn hình: Chồng tham nhũng vợ lừa bịp- Bác sĩ dùng toàn bằng giả giết dân nghèo
Sau khi tấn công toàn thấng thế giới, Trung Quốc nỗ lực 'kết bạn' bằng vaccine Covid-19- Thảm cảnh Vành Đai Con Đường cô độc
Sư phụ thần tượng của NPT: Tập Cận Bình thao túng đảng, tự biến mình thành kẻ thù của cả thế giới
Từ chối tham gia tập trận Hài Quân với Mỹ và Đồng Minh nhưng nịnh Nga đi tập trận thi lái xe tăng, 17 bộ đội CSVN bị lây Covid mang về nước phải cách ly
Đạo đức thời đại HCM: Con gái đánh đập, đổ phân lên đầu mẹ già vì không được chia tài sản
VN kiện TQ biển Đông ra tòa án quốc tế
Đảng cầm quyền lỗi thời: Quốc khánh Việt Nam 75 năm và sức khỏe của hệ thống chính trị

     Đọc nhiều nhất 
Người Việt tại Mỹ, trong nước và khắp thế giới biểu tình trước toà Đại Sứ TQ đòi lại Hoàng Sa, Gạc Ma và tố cáo TQ lấn chiếm biển VN, đánh giết nhiều ngư dân chủ nhật nầy lúc 10 giờ [Đã đọc: 671 lần]
Sau khi chế tạo và phát tán Covid khắp thế giới, TQ chế xong Vaccine độc quyền chỉ bán cho các quốc gia ngã theo TQ theo tín dụng lãi suất cao [Đã đọc: 533 lần]
Trump chống Tàu cứu nước, bắt gián điệp, ra lệnh đóng cửa đuổi cổ tòa Tổng Lãnh Sự TQ tại Houston nghi hoạt động gián điệp [Đã đọc: 530 lần]
NPT rước Tàu gây đại dịch, Bọn giặc Tàu ở từ Bắc đến Nam- Dân VN đứng lên kiện TQ, CSVN [Đã đọc: 506 lần]
Các nước “Tứ giác kim cương” tập trận, gửi thông điệp tới Trung Quốc [Đã đọc: 497 lần]
Không đánh cũng chết, toàn dân truy lùng gián điệp Tàu mang CoVid từ Bắc đến Nam, VN có 3 ca tử vong, dự phóng 100 chết, 3000 nhiễm dịch trước cuối tháng [Đã đọc: 494 lần]
Phụ nữ VN chê trai Việt lấy Mỹ già bị giết cưa làm trăm mảnh bỏ tủ lạnh phi tang [Đã đọc: 486 lần]
Nguyên Tổng bí thư Lê Khả Phiêu từ trần ở tuổi 90- TCB ra lệnh quốc táng tên dâng lãnh thổ cho Tàu [Đã đọc: 474 lần]
Bang Washington bắt được con ong bắp cày sát thủ đầu tiên của TQ đầu độc- Mỹ , Canada, Úc nhận hạt giống độc từ TQ [Đã đọc: 472 lần]
TQ Hoa kiều tại VN làm nội gián nhận tiền tỷ tổ chức đường dây đưa gián điệp TQ vào VN mà không qua cách ly làm lây lan chết người tại Đà Nẵng [Đã đọc: 461 lần]

Trang chủ :: Tin tức - Sự kiện :: Website tiếng Việt lớn nhất Canada email: vietnamville@sympatico.ca :: Bản sắc Việt :: Văn hóa - Giải trí :: Khoa học kỹ thuật :: Góc thư giãn :: Web links :: Vietnam News in English :: Tài Chánh, Đầu Tư, Bảo Hiểm, Kinh Doanh, Phong Trào Thịnh Vượng :: Trang thơ- Hội Thi Nhân VN Quốc Tế - IAVP :: Liên hệ

Bản quyền: Vietnamville
Chủ Nhiệm kiêm Chủ Bút: Tân Văn.